Bản dịch của từ 丹帏 trong tiếng Việt

丹帏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹帏 (Danh từ)

dān wéi
01

Tấm màn màu đỏ chót, thường dùng làm rèm hoặc màn che trong cung đình hoặc nơi trang trọng

赤色的帐幕。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹帏

dān

wéi

Các từ liên quan

丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
帏室
帏屏
帏帐
帏帘
帏帟
丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép