Bản dịch của từ 丹徒布衣 trong tiếng Việt

丹徒布衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹徒布衣 (Danh từ)

dān tú bù yī
01

Danh xưng chỉ người dân thường, dân thường dân, không có chức vị hay quyền lực; thường dùng để chỉ người dân bình thường không quyền thế.

1.借指平民。晋诸葛长民,有武功,历官显要。曾督青扬二州诸军事,领青州刺史,又领晋陵太守,镇丹徒。长民骄纵贪侈,不恤政事,所在残虐,为百姓所苦。常惧刘裕绳之以法,乃叹曰:“贫贱常思富贵,富贵必履机危。今日欲为丹徒布衣,岂可得也!”后果为刘裕所杀。见《晋书.诸葛长民传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ người nghèo khó, chưa được trọng dụng hoặc chưa thành danh, thường dùng để chỉ những người tài năng nhưng cảnh nghèo khó.

2.指南朝宋刘穆之。穆之东莞莒(今山东莒县)人,世居京口(丹徒),少时家贫,常就岳家乞食。一日食饱求槟榔,其妻兄弟戏之曰:“槟榔消食,君乃常饥,何忽须此?”及穆之为丹阳尹,召妻兄弟饮,至醉饱,令厨人以金盘盛槟榔一斛进之。见《南史.刘穆之传》。后以指贫困未遇之士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹徒布衣

dān

Các từ liên quan

丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
布丁
布代
布令
布伍
衣不兼彩
衣不兼采
丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép