Bản dịch của từ 丹恳 trong tiếng Việt

丹恳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹恳 (Danh từ)

dān kěn
01

Tấm lòng chân thành, tha thiết, xuất phát từ trong tim với sự thật thà và tận tâm

2.赤诚的心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thuốc đỏ, một loại thuốc dùng để chữa bệnh hoặc làm thuốc nhuộm có màu đỏ tươi

1.亦作“丹?”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹恳

dān

kěn

Các từ liên quan

丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
恳乞
恳亲会
恳倒
恳切
恳到
丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép