Bản dịch của từ 丹慊 trong tiếng Việt

丹慊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹慊 (Tính từ)

dān qiè
01

Trung thành, chân thành như màu đỏ tươi (đan) biểu thị sự thành thật, tận tâm.

犹丹诚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹慊

dān

qiàn

Các từ liên quan

丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
慊吝
慊如
慊恨
慊惧
丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép