Bản dịch của từ 丹房 trong tiếng Việt

丹房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹房 (Danh từ)

dān fáng
01

Phòng luyện đan của Đạo gia; nơi chế thuốc trường sinh hoặc tu luyện (Hán Việt: Đan phòng)

道家炼丹药或修道的地方。。唐.王勃.游庙山赋:「见丹房之晚晦,忘紫洞之宵寒。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Căn phòng/địa điểm nơi các tiên hoặc đạo sĩ cư trú; phòng tiên (cổ văn học, mỹ học)

神仙居住的地方。。唐.曹唐.小游仙诗九十八首之七十六:「丹房玉女心慵甚,贪看投壶不肯归。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹房

dān

fáng

丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép