Bản dịch của từ 丹槛折 trong tiếng Việt
丹槛折
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
丹槛折 (Danh từ)
【dān kǎn shé】
01
Điển cố chỉ việc người dưới dám can gián thẳng thắn, dù bị trừng phạt nặng nề, tượng trưng cho sự trung trực và dũng cảm trong lời nói.
《汉书.朱云传》:“上(汉成帝)大怒曰:‘小臣居下讪上,廷辱师傅,罪死不赦。’御史将云下,云攀殿槛,槛折……及后当治槛,上曰:‘勿易!因而辑之,以旌直臣。’”后用为臣子犯死直谏的典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹槛折
dān
丹
kǎn
槛
zhé
折
Các từ liên quan
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
槛兽
槛槛
折中
折丹
折乌巾
- Bính âm:
- 【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
- Các biến thể:
- 㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勯
襌
箪
𠕑
单
瘅
鄲
𠁿
妉
鿕
單
媅
玍
𠂪
𠂍
乌
乑
𠂧
乃
𠂰
𠃀
𠂨
𠂚
𠂖
尺
弔
尣
𠔂
𠘪
𠄓
介
𠔃
队
㕕
仆
厄
牡丹
丹麦
乔丹
不丹
于丹
丹青
苏丹
丹心
丹霞
丹田
