Bản dịch của từ 丹江口水利枢纽 trong tiếng Việt
丹江口水利枢纽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
丹江口水利枢纽 (Danh từ)
【dān jiāng kǒu shuǐ lì shū niǔ】
01
Đập thủy lợi lớn ở cửa hợp sông Đan Giang và Hán Giang, tỉnh Hồ Bắc, có chức năng điều tiết nước, phát điện, chống lũ, tưới tiêu, vận tải và nuôi trồng thủy sản; là điểm quan trọng trong dự án 'Nam Thủy Bắc Điều'.
在湖北省西北部,汉江及其支流丹江汇合处。1973年建成。大坝长约2.5千米,库容209亿立方米。电站装机容量90万千瓦,年发电量38.8亿千瓦小时。具有防洪、发电、灌溉、航运、养殖等综合效益。为“南水北调”中线方案的重要枢纽。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹江口水利枢纽
dān
丹
jiāng
江
kǒu
口
shuǐ
水
lì
利
shū
枢
niǔ
纽
Các từ liên quan
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
江上
江东
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
水上
水上运动
水上飞机
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
纽伦堡审判
纽元子
纽埃
纽子
纽带
- Bính âm:
- 【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
- Các biến thể:
- 㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勯
襌
箪
𠕑
单
瘅
鄲
𠁿
妉
鿕
單
媅
玍
𠂪
𠂍
乌
乑
𠂧
乃
𠂰
𠃀
𠂨
𠂚
𠂖
尺
弔
尣
𠔂
𠘪
𠄓
介
𠔃
队
㕕
仆
厄
牡丹
丹麦
乔丹
不丹
于丹
丹青
苏丹
丹心
丹霞
丹田
