Bản dịch của từ 丹童 trong tiếng Việt

丹童

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹童 (Danh từ)

dān tóng
01

Cậu bé hầu bên cạnh thầy thuốc luyện thuốc tiên (điển hình trong truyền thuyết và truyện cổ Trung Hoa).

侍候方士炼丹的童子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹童

dān

tóng

Các từ liên quan

丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
童乌
童仆
童便
童儿
丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép