Bản dịch của từ 丹笔 trong tiếng Việt

丹笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹笔 (Danh từ)

dān bǐ
01

Bút đỏ (bút màu đỏ dùng để ghi chép, sửa lỗi hoặc ghi án phán; trong văn liệu cổ thường chỉ bút đỏ dùng khi xét xử hoặc ghi chép quan trọng)

朱笔。。唐.徐坚.初学记.卷二十.刑罚第九.丹笔引谢承后汉书:「盛吉为廷尉,每至冬节,罪囚当断,妻夜执烛,吉持丹笔,夫妻相对,垂泣决罪。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹笔

dān

丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép