Bản dịch của từ 丹素 trong tiếng Việt

丹素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹素 (Danh từ)

dān sù
01

Áo quần của sĩ đại phu thời xưa, thường là áo màu trắng hoặc áo thêu họa tiết đỏ (đan tử) và trắng (tố).

1.《诗.唐风.扬之水》“素衣朱襮”毛传:“诸侯绣黼丹朱中衣。”郑玄笺:“中衣以绡黼为领,丹朱为纯也。”后泛称士大夫的衣服为丹素。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tấm lòng chân thành, thuần khiết, trong sáng như màu đỏ son (đan) và tinh khiết (tố)

2.赤诚纯洁的心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lời nói hoặc ngôn từ tô điểm, làm đẹp sự thật một cách không chân thực (tương tự như 'bôi son trát phấn' cho lời nói).

6.比喻粉饰的言辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Sử sách, biên niên sử ghi chép lại các sự kiện lịch sử quan trọng

3.犹史册。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chất màu đỏ và trắng dùng trong vẽ tranh, thường gọi là 'đan' (màu đỏ) và 'tố' (màu trắng).

4.绘画所用的红白颜料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Loại vải trắng mỏng dùng để viết các bùa chú màu đỏ (đan tử), thường là lụa trắng để ghi chữ đỏ.

5.朱书符箓的白绢。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹素

dān

Các từ liên quan

丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép