Bản dịch của từ 丹节 trong tiếng Việt
丹节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
丹节 (Danh từ)
【dān jié】
01
Sự kiên định, trung trinh, giữ vững đạo đức không thay đổi dù khó khăn.
2.坚贞的操守。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Biểu tượng màu đỏ tượng trưng cho quyền lực và địa vị cao quý.
1.红色的符节。指显赫的权位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹节
dān
丹
jié
节
Các từ liên quan
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
- Các biến thể:
- 㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勯
襌
箪
𠕑
单
瘅
鄲
𠁿
妉
鿕
單
媅
玍
𠂪
𠂍
乌
乑
𠂧
乃
𠂰
𠃀
𠂨
𠂚
𠂖
尺
弔
尣
𠔂
𠘪
𠄓
介
𠔃
队
㕕
仆
厄
牡丹
丹麦
乔丹
不丹
于丹
丹青
苏丹
丹心
丹霞
丹田
