Bản dịch của từ 丹鸾 trong tiếng Việt
丹鸾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
丹鸾 (Danh từ)
【dān luán】
01
Chim Luan có lông đỏ, trong thần thoại Trung Hoa tượng trưng cho sự cao quý và linh thiêng.
神话传说中毛羽红色的鸾鸟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹鸾
dān
丹
luán
鸾
Các từ liên quan
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
- Bính âm:
- 【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
- Các biến thể:
- 㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勯
襌
箪
𠕑
单
瘅
鄲
𠁿
妉
鿕
單
媅
玍
𠂪
𠂍
乌
乑
𠂧
乃
𠂰
𠃀
𠂨
𠂚
𠂖
尺
弔
尣
𠔂
𠘪
𠄓
介
𠔃
队
㕕
仆
厄
牡丹
丹麦
乔丹
不丹
于丹
丹青
苏丹
丹心
丹霞
丹田
