Bản dịch của từ 丹麦战争 trong tiếng Việt

丹麦战争

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹麦战争 (Danh từ)

dān mài zhàn zhēng
01

Chiến tranh Đan Mạch (1864) – cuộc chiến do Phổ liên minh với Áo tấn công Đan Mạch, khiến Đan Mạch thua trận và mất các vùng lãnh thổ như Schleswig, Holstein; mở đầu cho việc thống nhất nước Đức dưới triều đại Phổ.

1864年普鲁士联合奥地利对丹麦发动的战争。结果丹麦战败,被迫放弃石勒苏益格、荷尔斯泰因等地。这是普鲁士通过王朝战争统一德意志的第一步。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹麦战争

dān

mài

zhàn

zhēng

Các từ liên quan

丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép