Bản dịch của từ 为丛驱雀 trong tiếng Việt
为丛驱雀
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
为丛驱雀 (Tính từ)
【wèi cóng qū què】
01
Vi tùng khu tước; tùng: rừng; khu: đuổi. đuổi chim sẻ vào rừng. chỉ việc không thể đoàn kết mọi người, đẩy những người có thể đoàn kết vào phe đối lập
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为丛驱雀
wèi
为
cóng
丛
qū
驱
què
雀
Các từ liên quan
为下
为主
为久
丛丛
丛书
丛云
丛伙
丛倒
驱丁
驱世
驱乌
驱从
驱令
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
- Các biến thể:
- 為, 爲, 𤓸, 𨤒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
違
洈
矀
醀
㧑
潍
䙟
帷
潙
幃
唯
闱
媦
㥜
磑
䮹
犚
慰
位
喂
轊
畏
䬿
鏏
丶
𠂁
丼
𠂀
屰
主
𠁾
𠂄
𠁿
𠁽
丷
鼡
风
勿
匁
王
耂
㝉
丑
卅
𠔿
㔹
火
化
作为
以为
认为
成为
行为
为难
为止
称为
极为
视为
因为
为了
为何
为此
为啥
所为
改为
约为
即为
做为
