Bản dịch của từ 为之地 trong tiếng Việt

为之地

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˋweithanh huyền

为之地 (Động từ)

wéi zhī dì
01

1.给人提供事理的根据。

Ví dụ
02

Thay mặt can thiệp, đi xin giúp (giải thích, mời người khác đồng ý); giúp dàn xếp, nói hộ

2.代为疏通说项;帮忙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为之地

wèi

zhī

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
之个
之乎者也
之任
之前
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˋ, ㄨㄟˊ】【VỊ, VI】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép