Bản dịch của từ 为书 trong tiếng Việt

为书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为书 (Danh từ)

wéi shū
01

Sách giả (sách giả mạo); ‘’ ở đây là” — chỉ sách làm giả, không phải sách thật

即伪书。为﹐通“伪”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为书

wèi

shū

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép