Bản dịch của từ 为事 trong tiếng Việt
为事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
为事 (Động từ)
【wéi shì】
01
Làm việc; giải quyết việc (làm cho việc thành công, hoàn tất công việc)
1.办事;成事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.犹出事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为事
wèi
为
shì
事
Các từ liên quan
为下
为丛驱雀
为主
为久
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˋ, ㄨㄟˊ】【VỊ, VI】
- Các biến thể:
- 為, 爲, 𤓸, 𨤒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
違
洈
矀
醀
㧑
潍
䙟
帷
潙
幃
唯
闱
媦
㥜
磑
䮹
犚
慰
位
喂
轊
畏
䬿
鏏
丶
𠂁
丼
𠂀
屰
主
𠁾
𠂄
𠁿
𠁽
丷
鼡
风
勿
匁
王
耂
㝉
丑
卅
𠔿
㔹
火
化
因为
为了
为何
为此
为啥
所为
改为
约为
即为
做为
作为
以为
认为
成为
行为
为难
为止
称为
极为
视为
