Bản dịch của từ 为人民服务 trong tiếng Việt
为人民服务
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
为人民服务 (Danh từ)
【wèi rén mín fú wù】
01
“为人民服务” — khẩu hiệu / tiêu đề bài diễn văn của Mao Trạch Đông, nghĩa là “phục vụ nhân dân”, nhấn mạnh toàn đảng, toàn quân lấy lợi ích của nhân dân làm mục đích duy nhất; cũng gợi ý tinh thần tận tâm, hy sinh vì dân.
②毛泽东1944年9月8日在中共中央警备团为追悼张思德而召集的会议上所作的讲演。编入《毛泽东选集》第3卷。毛泽东在讲演中号召大家学习张思德全心全意为人民服务的精神,强调为人民服务是全党全军的唯一宗旨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
①为人民利益而工作的思想和行为。主要内容是:热爱人民,一切以人民利益为出发点,向人民负责,个人利益服从人民的整体利益,同一切危害人民利益的行为作斗争。是社会主义道德的基本规范之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为人民服务
wéi
为
rén
人
mín
民
fú
服
wù
务
Các từ liên quan
为下
为丛驱雀
为主
为久
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
服丧
服习
服事
务光
务农
务农息民
务外
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
- Các biến thể:
- 為, 爲, 𤓸, 𨤒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
違
洈
矀
醀
㧑
潍
䙟
帷
潙
幃
唯
闱
媦
㥜
磑
䮹
犚
慰
位
喂
轊
畏
䬿
鏏
丶
𠂁
丼
𠂀
屰
主
𠁾
𠂄
𠁿
𠁽
丷
鼡
风
勿
匁
王
耂
㝉
丑
卅
𠔿
㔹
火
化
作为
以为
认为
成为
行为
为难
为止
称为
极为
视为
因为
为了
为何
为此
为啥
所为
改为
约为
即为
做为
