Bản dịch của từ 为人生而艺术 trong tiếng Việt

为人生而艺术

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为人生而艺术 (Cụm từ)

wéi rén shēng ér yì shù
01

五四时期文学研究会提出的一种文艺主张。反对封建的载道文学和游戏文学,反对所谓纯艺术的文学,强调文学的作用是“社会和人生因之改善,因之进步,而造成新的社会和新的人生”,具有现实主义倾向。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为人生而艺术

wéi

rén

shēng

ér

shù

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
生一
生三
生上起下
生不逢场
而上
而下
而且
而乃
而亦
艺业
艺事
艺人
艺名
术业
术人
术士
术士冠
术学
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép