Bản dịch của từ 为从 trong tiếng Việt

为从

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为从 (Danh từ)

wéi cóng
01

Kẻ phụ thuộc, kẻ tòng phạm; người theo phe, đi theo (thường mang nghĩa pháp lý: phụ giúp tội phạm)

附从。多指从犯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为从

wèi

cóng

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép