Bản dịch của từ 为学 trong tiếng Việt
为学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
为学 (Danh từ)
【wéi xué】
01
Tên bài散文 (tản văn) của nhà văn Thanh triều 彭端淑, nội dung lấy cuộc thi nào đó/ ví dụ hai tăng ở Tứ Xuyên đi Nam Hải để khuyên răn việc học: không nên tự mãn hay tự ti, cần lập chí và cần cù học tập sẽ thành đạt.
散文篇名。清代彭端淑作。文中以蜀地贫、富二僧欲往南海,而贫僧率先抵达为例,说明人不能自恃聪明,也不必自怨天分低,只要立下志愿,刻苦学习,终能有所成就。文字简洁,发人深省。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为学
wèi
为
xué
学
Các từ liên quan
为下
为丛驱雀
为主
为久
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
- Các biến thể:
- 為, 爲, 𤓸, 𨤒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
違
洈
矀
醀
㧑
潍
䙟
帷
潙
幃
唯
闱
媦
㥜
磑
䮹
犚
慰
位
喂
轊
畏
䬿
鏏
丶
𠂁
丼
𠂀
屰
主
𠁾
𠂄
𠁿
𠁽
丷
鼡
风
勿
匁
王
耂
㝉
丑
卅
𠔿
㔹
火
化
作为
以为
认为
成为
行为
为难
为止
称为
极为
视为
因为
为了
为何
为此
为啥
所为
改为
约为
即为
做为
