Bản dịch của từ 为害无穷 trong tiếng Việt

为害无穷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为害无穷 (Tính từ)

wéi hài wú qióng
01

Gây hại vô cùng; trở thành mối họa vô tận (ví dụ: hậu quả/ảnh hưởng kéo dài, khôn lường)

为:成为,作为;害:祸害;无穷:没有穷尽。成为无穷无尽的祸害。形容祸害极大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为害无穷

wéi

hài

qióng

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
无一不备
无一不知
无一可
无一时
穷丁
穷下
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép