Bản dịch của từ 为寿 trong tiếng Việt

为寿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为寿 (Động từ)

wéi shòu
01

Kính rượu / dâng lễ chúc thọ: trong tiệc mừng, đứng lên kính rượu hoặc biếu quà cho người bề trên và chúc họ trường thọ

谓席间向尊长敬酒或赠送礼物﹐并祝其长寿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

在古文中指为别人祝寿行进爵礼或以某种仪式表示祝寿献寿为人祝愿长寿或在仪式上献寿酒等)。可联想为寿祝寿)」的合用

庄入为寿。寿毕,曰:“军中无以为乐,请以剑舞。——《汉书·高帝纪》。颜师古注:“凡言为寿,谓进爵子尊者,而献无疆之寿。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tổ chức sinh nhật hoặc tặng quà sinh nhật bằng rượu, đồ cúng, v.v. (nghĩa cổ: mừng sinh nhật ai đó)

沛公奉卮酒为寿。——《史记·项羽本纪》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为寿

wèi

shòu

寿

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép