Bản dịch của từ 为山九仞,功亏一篑 trong tiếng Việt
为山九仞,功亏一篑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
为山九仞,功亏一篑 (Thành ngữ)
【wéi shān jiǔ rèn , gōng kuī yī kuì】
01
Chỉ còn thiếu một chút là hoàn thành nhưng cuối cùng vì thiếu chút nhỏ mà thất bại; làm việc chỉ差 một bước là không thành — ví von: dựng núi cao bằng chín trượng, chỉ thiếu một sọt đất nên không xong.
九仞:极言其高;亏:欠缺;篑:盛土的筐子。堆九仞高的山,只缺一筐土而不能完成。比喻作事情只差最后一点没能完成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为山九仞,功亏一篑
wèi
为
shān
山
jiǔ
九
rèn
仞
,
功
gōng
亏
kuī
一
yī
篑
Các từ liên quan
为下
为丛驱雀
为主
为久
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
九三学社
九三鼎
仞积
仞识论
功不唐捐
功不补患
功业
亏丧
亏于一篑
亏产
亏全
亏制
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
篑笼
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
- Các biến thể:
- 為, 爲, 𤓸, 𨤒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
違
洈
矀
醀
㧑
潍
䙟
帷
潙
幃
唯
闱
媦
㥜
磑
䮹
犚
慰
位
喂
轊
畏
䬿
鏏
丶
𠂁
丼
𠂀
屰
主
𠁾
𠂄
𠁿
𠁽
丷
鼡
风
勿
匁
王
耂
㝉
丑
卅
𠔿
㔹
火
化
作为
以为
认为
成为
行为
为难
为止
称为
极为
视为
因为
为了
为何
为此
为啥
所为
改为
约为
即为
做为
