Bản dịch của từ 为德不卒 trong tiếng Việt
为德不卒
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
为德不卒 (Thành ngữ)
【wéi dé bù zú】
01
Khó tập trung
注意力持续时间短
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm việc thiện giữa chừng bỏ dở — khởi đức mà không hoàn thành (nghĩa bóng: không thể mang theo mọi thứ)
始于德而放弃(成语);未能完成事情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thiếu sức mạnh gắn kết
缺乏粘着力
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为德不卒
wéi
为
dé
德
bù
不
zú
卒
Các từ liên quan
为下
为丛驱雀
为主
为久
德举
德义
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
- Các biến thể:
- 為, 爲, 𤓸, 𨤒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
違
洈
矀
醀
㧑
潍
䙟
帷
潙
幃
唯
闱
媦
㥜
磑
䮹
犚
慰
位
喂
轊
畏
䬿
鏏
丶
𠂁
丼
𠂀
屰
主
𠁾
𠂄
𠁿
𠁽
丷
鼡
风
勿
匁
王
耂
㝉
丑
卅
𠔿
㔹
火
化
作为
以为
认为
成为
行为
为难
为止
称为
极为
视为
因为
为了
为何
为此
为啥
所为
改为
约为
即为
做为
