Bản dịch của từ 为政 trong tiếng Việt
为政
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
为政 (Danh từ)
【wéi zhèng】
01
Quản lý đất nước; phụ trách công việc quốc gia (thường ám chỉ sự cai trị của người cai trị)
1.治理国家;执掌国政。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
4.做主。
Ví dụ
03
Quản việc triều chính; công việc cai trị (cách nói cổ: việc làm quan, trị nước)
5.作宫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chỉ những người cai trị, người cầm quyền; tầng lớp lãnh đạo (ví dụ: 为政者 = người đang nắm quyền điều hành)
2.指执政者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Quản lý, xử lý công việc chính sự; làm việc điều hành triều chính hoặc chính quyền (Hán-Việt: vi chính = làm chính)
3.处理政事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为政
wéi
为
zhèng
政
Các từ liên quan
为下
为丛驱雀
为主
为久
政主
政乱
政争
政事
政事堂
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
- Các biến thể:
- 為, 爲, 𤓸, 𨤒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
違
洈
矀
醀
㧑
潍
䙟
帷
潙
幃
唯
闱
媦
㥜
磑
䮹
犚
慰
位
喂
轊
畏
䬿
鏏
丶
𠂁
丼
𠂀
屰
主
𠁾
𠂄
𠁿
𠁽
丷
鼡
风
勿
匁
王
耂
㝉
丑
卅
𠔿
㔹
火
化
作为
以为
认为
成为
行为
为难
为止
称为
极为
视为
因为
为了
为何
为此
为啥
所为
改为
约为
即为
做为
