Bản dịch của từ 为甚 trong tiếng Việt

为甚

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为甚 (Trạng từ)

wéi shèn
01

Tại sao; vì lý do gì (dùng trong hỏi câu, tương đương “为什么”)

2.为什么。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

1.亦作“为什”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为甚

wèi

shèn

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
甚且
甚且至于
甚为
甚么
甚休
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép