Bản dịch của từ 为真 trong tiếng Việt

为真

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˋweithanh huyền

为真 (Động từ)

wéi zhēn
01

(Chức vụ chính thức) thay đổi từ cơ quan sang bổ nhiệm chính thức; từ cơ quan tạm thời đến bổ nhiệm thực tế (nhiệm vụ, bổ nhiệm chính thức)

官员由暂时代理转为实授。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为真

wèi

zhēn

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
真一
真一酒
真个
真丹
真主
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˋ, ㄨㄟˊ】【VỊ, VI】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép