Bản dịch của từ 为非作恶 trong tiếng Việt
为非作恶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
为非作恶 (Động từ)
【wéi fēi zuò è】
01
Làm nhiều việc xấu; làm điều vô đạo đức, gây hại (tương đương “làm điều ác”)
做种种坏事。同“为非作歹”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为非作恶
wéi
为
fēi
非
zuò
作
è
恶
Các từ liên quan
为下
为丛驱雀
为主
为久
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
作一
作下
作不准
作业
作业本
恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
- Các biến thể:
- 為, 爲, 𤓸, 𨤒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
違
洈
矀
醀
㧑
潍
䙟
帷
潙
幃
唯
闱
媦
㥜
磑
䮹
犚
慰
位
喂
轊
畏
䬿
鏏
丶
𠂁
丼
𠂀
屰
主
𠁾
𠂄
𠁿
𠁽
丷
鼡
风
勿
匁
王
耂
㝉
丑
卅
𠔿
㔹
火
化
作为
以为
认为
成为
行为
为难
为止
称为
极为
视为
因为
为了
为何
为此
为啥
所为
改为
约为
即为
做为
