Bản dịch của từ 主人公 trong tiếng Việt
主人公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主人公 (Danh từ)
【zhǔ rén gōng】
01
Nhân vật chính (trong một câu chuyện hay tác phẩm nghệ thuật)
1.对主人(与“客人”相对)的尊称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhân vật chính, người đóng vai trò trung tâm trong câu chuyện
2.主人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhân vật chính trong tác phẩm, là người được tác giả tập trung khắc họa.
3.文艺作品中的主角,即作品中作者集中刻划的主要人物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主人公
zhǔ
主
rén
人
gōng
公
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
