Bản dịch của từ 主人翁精神 trong tiếng Việt

主人翁精神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主人翁精神 (Danh từ)

zhǔ rén wēng jīng shén
01

Tinh thần làm chủ, tự giác tham gia vào công việc sản xuất và quản lý một cách tích cực.

以当家作主的态度参加生产劳动、管理国家和集体事业的精神。主要特征是:具有高度的事业心和责任心,在工作岗位上充分发挥主动性、积极性和创造性;努力提高工作效率,积极完成生产任务;自觉遵守劳动纪律和各项制度;爱护公共财物,勤俭节约;等等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主人翁精神

zhǔ

rén

wēng

jīng

shén

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
精一
精专
精严
精丽
精义
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép