Bản dịch của từ 主仗 trong tiếng Việt
主仗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主仗 (Động từ)
【zhǔ zhàng】
01
1. (古) 依靠、信賴;倚仗(某人或某物作为依靠)
2.信赖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tước hiệu/quan võ (Thời Đường) giữ việc quản lý vũ khí, binh khí, phụ trách cung cấp và bảo quản binh khí
1.武官名。唐置,掌供御兵仗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主仗
zhǔ
主
zhàng
仗
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
