Bản dịch của từ 主令 trong tiếng Việt

主令

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主令 (Động từ)

zhǔ lìng
01

Người chủ trì nghi lễ kết hôn trong hoàng gia cổ (người đứng ra điều phối, tiến hành các nghi thức cưới cho vua/hoàng tộc).

1.古代王室婚嫁时的主持者。

Ví dụ
02

Chủ trì ban hành, điều hành các chiếu chỉ, chính lệnh (làm chủ, ra đạo lệnh)

3.主持政令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

/使令主使发号施令的人或行为近似下令/使唤”)

2.犹主使。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主令

zhǔ

lìng

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
令上
令丙
令主
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép