Bản dịch của từ 主体与客体 trong tiếng Việt

主体与客体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主体与客体 (Danh từ)

zhú tǐ yǔ kè tǐ
01

Chủ thể và khách thể: chủ thể là người (hoặc tác nhân) thực hiện hoạt động thực tiễn hoặc nhận thức; khách thể là đối tượng mà chủ thể tác động hoặc nhận biết. (Hán-Việt: chủ thể = 主体, khách thể = 客体)

主体指实践活动和认识活动的承担者;客体指主体实践活动和认识活动的对象。自然界和社会中成为人的实践和认识对象的那些部分才成为客体。人的认识活动是主体对客体的能动的反映。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主体与客体

zhǔ

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
体上
体二
体亮
体亲
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
客丁
客中
客串
客主
客乡
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép