Bản dịch của từ 主友 trong tiếng Việt
主友
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主友 (Danh từ)
【zhú yǒu】
01
Người bạn kết thân tại nước ngoài/ở nơi lưu trú khác (bạn quen khi ở nước ngoài); có thể hiểu là “bạn ở trọ/ bạn ở nước ngoài”.
指在异国结识而成为朋友的居停主人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主友
zhǔ
主
yǒu
友
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
