Bản dịch của từ 主器 trong tiếng Việt
主器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主器 (Danh từ)
【zhǔ qì】
01
Trưởng tử; người con cả (xưa: người phụ trách lễ器, chủ tế trong gia tộc, thường là thái tử hoặc trưởng nam)
器,祭器。《易.序卦》:“主器者莫若长子。”古代国君的长子主宗庙祭器,因以称太子为“主器”。南朝梁简文帝《蒙华林园戒诗》:“执珪守藩国,主器作元贞。”南朝梁沈约《齐故安陆昭王碑》:“禁旅尊严,主器弥固。”《东周列国志》第九回:“今君内主尚虚,异日主器何望,非所以重宗庙也。”后对人长子也称“主器”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主器
zhǔ
主
qì
器
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
