Bản dịch của từ 主孟 trong tiếng Việt
主孟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主孟 (Danh từ)
【zhǔ mèng】
01
Chủ nhân là vợ (của quan đại phu) — xưa dùng gọi vợ chủ nhà/ vợ người có địa vị; sau chỉ người đàn bà làm chủ nhà
晋大夫里克之妻。《国语.晋语二》:“主孟啖我,我教兹暇豫事君。”韦昭注:“大夫之妻称主,从夫称也。孟,里克妻字。”一说,“孟者,且也,言且啖我物,我教汝妇事夫之道。”见《史记.吕太后本纪》司马贞索隐。后借指主人之妻。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主孟
zhǔ
主
mèng
孟
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
孟乐
孟买
孟享
孟亭
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
