Bản dịch của từ 主客 trong tiếng Việt

主客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主客 (Danh từ)

zhǔ kè
01

Người chủ trì tiếp đãi tân khách. Người chủ và người khách. ◎Như: chủ khách tận hoan 主客盡歡 chủ và khách hết sức vui vẻ. Người khách chính; khách chủ yếu. ◎Như: tha thị kim thiên đích chủ khách 他是今天的主客 ông ấy hôm nay là khách chính. Tên chức quan; cầm đầu lễ nghi tiếp đãi các sứ thần ngoại quốc. ◇Sử Kí 史記: Dĩ Khôn vi chư hầu chủ khách 以髡為諸侯主客 (Hoạt kê truyện 滑稽傳; Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Cho Thuần Vu Khôn làm chưởng quản tiếp đãi chư hầu.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主客

zhǔ

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
客丁
客中
客串
客主
客乡
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép