Bản dịch của từ 主旋律 trong tiếng Việt

主旋律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主旋律 (Danh từ)

zhǔ xuán lǜ
01

Giai điệu chính

指多声部演唱或演奏的音乐中,一个声部所唱或所奏的主要曲调其他声部只起润色、丰富、烘托、补充的作用

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quan điểm cơ bản; tinh thần chủ đạo

比喻主要精神或基本观点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主旋律

zhǔ

xuán

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
旋乾转坤
旋便
旋做
旋光性
旋军
律义
律乘
律人
律令
律令格式
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép