Bản dịch của từ 主星序 trong tiếng Việt
主星序
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主星序 (Danh từ)
【zhǔ xīng xù】
01
Dải chính của biểu đồ Hertzsprung–Russell nơi nằm phần lớn các sao (giai đoạn ổn định đốt cháy hydro); Hán-Việt: chủ tinh tự — nhớ là “dãy sao chính” từ trái trên xuống phải dưới trên H-R圖
赫罗图上从左上方到右下方的狭窄带状区域。银河系中90%以上的恒星处于这个区域。恒星寿命中的大部分时间停留在主星序,停留的时间长短和恒星的质量成反比,大质量星停留几百万年,小于太阳质量的星可停留数万亿年。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主星序
zhǔ
主
xīng
星
xù
序
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
星丁头
星主
星书
星乱
星事
序事
序传
序位
序兴
序分
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
