Bản dịch của từ 主爵 trong tiếng Việt
主爵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主爵 (Động từ)
【zhǔ jué】
01
Làm chủ, chủ trì lễ tế; đứng đầu buổi cúng tế (Hán Việt: chủ爵 = chủ tế)
2.主持祭祀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tước vị, chức quan chuyên lo việc phong tước (một chức quan thời Tần-Hán; sau chuyển thành tên các cơ quan phụ trách phong tước hoặc tên địa phương hành chính)
1.官名。秦有主爵中尉,汉景帝时改为主爵都尉,掌有关封爵之事。武帝时改名右扶风,成为地方行政长官,又变为行政区之名,与以前职掌全异。隋于吏部置主爵侍郎一人,唐以后改称司封,为吏部所属各司之一,主爵之名遂废。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主爵
zhǔ
主
jué
爵
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
爵主
爵位
爵列
爵台
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
