Bản dịch của từ 主盟 trong tiếng Việt
主盟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主盟 (Danh từ)
【zhǔ méng】
01
Chủ trì; đề xướng và tổ chức, phụ trách khởi xướng một việc/hoạt động
2.指倡导并主持某事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chủ trì hội minh; làm chủ cuộc họp liên minh (dẫn đầu, tổ chức buổi họp)
1.主持会盟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chưởng 盟, thủ lĩnh của một liên minh hoặc bang hội; lãnh tụ (ví dụ: 盟主 = chủ lĩnh, đầu sỏ)
4.盟主,首领。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Làm mối, làm mai (giúp kết duyên, làm trung gian mai mối cho người khác)
3.指做媒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主盟
zhǔ
主
méng
盟
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
