Bản dịch của từ 主祏 trong tiếng Việt

主祏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主祏 (Danh từ)

zhǔ shí
01

Bài vị (bằng gỗ) đặt trong miếu, đựng trong hòm đá của nhà thờ tổ, tức 'thần chủ' cổ xưa

古代宗庙中所藏的神主。神主为木制,平时藏于石函中,故称“主祏”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主祏

zhǔ

shí

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
祏主
祏室
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép