Bản dịch của từ 主章 trong tiếng Việt

主章

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主章 (Danh từ)

zhǔ zhāng
01

Quan chức chủ trì việc chương tấu (người phụ trách soạn/đệ sớ tâu lên triều đình)

2.主掌章奏的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quan chế thời xưa phụ trách quản lý gỗ, lâm sản (chức quan chuyên về đồ gỗ/luật rừng).

1.古代掌管木材的官吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主章

zhǔ

zhāng

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
章丹
章举
章书
章亥
章京
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép