Bản dịch của từ 主箓 trong tiếng Việt
主箓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主箓 (Danh từ)
【zhǔ lù】
01
Người chịu trách nhiệm quản lý các符箓 (pháp thuật, bùa chú) và sách đồ hình; thủ phủ符箓; chủ quản sổ sách bùa chú
2.指掌管符箓图籍的人。
Ví dụ
02
Chức vị trong Đạo giáo, người phụ trách các phép chú,符箓 và sách văn (chủ quản sách chú/符箓)
1.道教职称之一,主掌符箓图籍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主箓
zhǔ
主
lù
箓
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
箓图
箓籍
箓练
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
