Bản dịch của từ 主者施行 trong tiếng Việt

主者施行

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主者施行 (Cụm từ)

zhǔ zhě shī xíng
01

Chỉ văn lệnh của triều đình được chuyển giao cho cơ quan phụ trách để thi hành (ngôn ngữ hành chính, cổ/ văn viết)

谓朝廷法令送交主管部门执行。《后汉书.黄琼传》:“使中常侍以琼奏属主者施行。”后作公文常用语。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主者施行

zhǔ

zhě

shī

xíng

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
施与
施丹傅粉
施为
施主
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép