Bản dịch của từ 主观能动性 trong tiếng Việt

主观能动性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主观能动性 (Danh từ)

zhǔ guān néng dòng xìng
01

Ý thức chủ quan và hoạt động thực tiễn của con người tác động đến thế giới khách quan.

人的主观意识和实践活动对客观世界的反作用。人在认识活动中可以透过现象反映事物本质,在社会实践中可以自觉地、有目的、有计划地改造客观世界,这是人区别于物的重要特点。正确发挥主观能动性,必须将认识世界和改造世界相结合,尊重客观条件,探索客观规律。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主观能动性

zhǔ

guān

néng

dòng

xìng

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
动不动
动举
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép