Bản dịch của từ 主记 trong tiếng Việt
主记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主记 (Danh từ)
【zhǔ jì】
01
Người phụ trách ghi chép; người đảm nhiệm việc lưu giữ sổ sách, hồ sơ (Hán Việt: chủ ký = người chủ nhiệm việc ghi chép)
1.主管记录。
Ví dụ
02
Chức quan phụ trách văn thư, người quản lý sổ sách, hồ sơ (tương tự “nhật ký, phòng ghi chép”); Hán‑Việt: chủ kỷ/ chủ ký
2.犹记室。掌管文书的官吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người giữ sổ, người thu chi tiền của; thủ quỹ (người đảm trách việc xuất nhập, quản lý tài vật trong đơn vị)
3.指担任财物出纳工作的人员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主记
zhǔ
主
jì
记
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
