Bản dịch của từ 主静 trong tiếng Việt

主静

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主静 (Danh từ)

zhǔ jìng
01

一种理学修养方法以守静无欲内心平和为主追求道德与心境的宁静(Hán Việt: chủ tĩnh)。

宋明理学家的道德修养方法。渊源于古代儒家(《礼记.乐记》:“人生而静,天之性也。”),并参杂佛﹑道的寂静无为思想。“主静”一语首由周敦颐在其《太极图说》中提出:“圣人定之以中正仁义而主静,立人极焉。”他用未有天地以前的“无极”原来是“静”的,来证明人的天性本来也是“静”的,由于后天染上了“欲”,故须通过“无欲”工夫,以求达到“静”的境界(“无欲故静”)。以后它一直是理学的主要思想。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主静

zhǔ

jìng

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
静一
静专
静业
静严
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép