Bản dịch của từ 主题歌 trong tiếng Việt

主题歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主题歌 (Danh từ)

zhǔ tí gē
01

Ca khúc chủ đề; ca khúc chính (phim, kịch, phim truyền hình...)

电影、歌剧、话剧、电视剧中能概括地表现主题的歌曲

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主题歌

zhǔ

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép